H-100 A2

410.000.000  ₫ -0%
Động cơ mạnh mẽ. Khung gầm tiên tiến. Tiện nghi hiện đại

NỔI BẬT

Động cơ mạnh mẽ

Động cơ Diesel 2.5L CRDi giúp tối ưu về sức mạnh và vận hành êm ái hơn, cho công suất tối đa là 130 mã lực tại 3.000 vòng/phút và sản sinh mô men xoắn tối đa 265 Nm tại 1.500 – 2.200 vòng/phút.


Hệ thống phanh hiệu quả

Hyundai H100 an toàn hơn với hệ thống phanh chính xác và mạnh mẽ, giúp thu ngắn quãng đường phanh, đảm bảo an toàn khi vận hành.


Ngoại hình đẹp mắt

Hyundai H100 sở hữu ngoại hình đẹp mắt, thiết kế tối ưu cho góc nhìn rộng cùng nhiều tiện ích hữu dụng.


Nội thất tiện nghi

Xe được trang bị những tiện nghi hiện đại biến cabin xe trở nên trang nhã như những chiếc xe du lịch.


An toàn hơn

Xe sở hữu những tính năng an toàn hàng đầu với khóa vi sai, hỗ trợ lực phanh cũng như cửa sổ điều khiển điện.


NGOẠI THẤT

 

Gương chiếu hậu góc rộng

 

Thùng hàng

Giá nóc xe gồm 2 thanh đỡ màu bạc, giúp tăng vẻ thể thao năng động cho i20 Active.


 

Hộp dụng cụ có sức chứa lớn

 

NỘI THẤT

 

Ghế lái điều chỉnh vị trí

 

Giá để cốc tiện dụng


 

Hộc để đồ trên cánh cửa

 

Hốc để kính và đèn trần


Hộp để đồ phía trước


ĐỘNG CƠ

Động cơ Diesel 2.5L CRDi

Để đạt được hiệu năng nhiên liệu tối ưu, Hyundai mang đến phiên bản động cơ A2 2.5L được trang bị công nghệ phun nhiên liệu trực tiếp CRDi giúp tối ưu về sức mạnh và vận hành êm ái hơn. Kết hợp với hộp số sàn 6 cấp, công suất tối đa động cơ đạt tới là 130 mã lực tại 3.000 vòng/phút và sản sinh mô men xoắn tối đa 265 Nm tại 1.500 – 2.200 vòng/phút.



Động cơ 2.6L tiêu chuẩn

Động cơ Diesel 2.6L tiêu chuẩn hút khí tự nhiên cho công suất 76 mã lực tại 4.000 vòng/phút cùng Momen xoắn cực đại 166 Nm tại 2.200 vòng/phút.


TIỆN NGHI

 

Đồng hồ hiển thị mang phong cách sedan.

 

Vô lăng điều chỉnh góc lái


 

Hệ thống điều hòa mạnh mẽ.

 

Khóa nắp bình nhiên liệu.


Bình Acquy dung lượng lớn 80A.


Cản trước dễ tháo lắp

Giúp thuận tiện trong việc bảo dưỡng các chi tiết bên trong.


 

PORTER H100 Mẫu xe
H100 T2D H100 T2G H100 A2
Thông số kỹ thuật Động cơ Máy dầu 2.6l
(Nạp khí tự nhiên)
Máy dầu 2.6l
(Nạp khí tự nhiên)
Máy dầu 2.5 CRDi
Dung tích xi lanh 2,607 2,607 2,497
Đường kính xi lanh và hành trình piston (mm) 91.1 x 100 91.1 x 100 91 x 96
Tỉ số nén 22.0:1 22.0:1 16.4:1
Công suất tối đa (ps/rpm) 79/4,000 79/4,000 130/3,800
Mô men xoắn tối đa (kg.m/rpm) 17/2,200 17/2,200 26/1,500 ~ 3,500
Hộp số Số sàn 5 cấp Số sàn 5 cấp Số sàn 6 cấp
Hệ thống phanh Kiểu Phanh thủy lực khẩn cấp, kết hợp với hệ thống phanh chính
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Tang trống
Hệ thống treo Phía trước Thanh xoắn lò xo
Phía sau Lá nhíp lò xo
Ống nhún Dầu
Thanh cân bằng Thanh xoắn ở trục trước : ᶲ 25
Vành, lốp Vành xe Thép
Cỡ vành trước 5.5L x 15''
Cỡ vành sau 4J x 13''
Cỡ lốp trước 195/70R15C - 8PR
Cỡ lốp sau 145R13C - 8PR
Lốp dự phòng Cùng cỡ
Trang bị Tay lái trợ lực
Vô lăng điều chỉnh lên xuống
Cửa kính điều chỉnh điện
Đồng hồ tốc độ
Hỗ trợ tựa lưng  
Điều hòa chỉnh cơ  
Cụm đèn sương mù  
Hốc để kính  
Hộp để dụng cụ  
Hệ thống Audio (AM/FM + USB + Bluetooth)  

Vui lòng chờ